Cách dịch phiên âm tiếng Hàn các từ vựng chủ đề ngân hàng - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Tin tức mới nhất

Cách dịch phiên âm tiếng Hàn các từ vựng chủ đề ngân hàng

Thứ năm - 22/06/2017 23:15
Ngân hàng là một trong những loại hình tổ chức đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế giao thương, chính vì vậy nhu cầu giao dịch giữa các vùng miền, quốc gia diễn ra thường xuyên. Sau đây sẽ là cách dịch phiên âm tiếng Hàn đối với những từ thuộc chủ đề ngân hàng.

 

Dịch từ vựng tiếng hàn về phiên âm

Dịch từ vựng tiếng hàn về phiên âm

 

Cách dịch phiên âm tiếng Hàn với 48 loại từ vựng

 

1. 은행 (ưn-heng): ngân hàng
2. 은행원 (ưn-heng-uôn): nhân viên ngân hàng
3. 고객 (ko-gek): khách hàng
4. 통장 (tong-chang): sổ tài khoản
5. 계좌 (gye-choa): tài khoản
6. 계좌번호 (gye-hoa-bon-ho): mã số tài khoản
7. 현금카드 (hyun-geum-ga-teu): thẻ tiền mặt
8. 매수(살 때) (me-su /sal-tae): (khi) mua
9. 매도(팔 때) (mae-do / pal-tae): (khi) bán
10. 환전하다 (hoan-cheon-ha-da): đổi tiền
11. 자동입출금기 (cha-dong-ip-chul-keum-ki): máy rút tiền tự động
12. 번호표 (bon-ho-pyo): phiếu đợi (có đánh số thứ tự)
13. 수수료 (su-su-ryo): lệ phí
14. 요금 (yo-geum): giá tiền, cước phí
15. 현금 (hyun-geum): tiền mặt
16. 동전 (dong-cheon): tiền xu
17. 지폐 (chi-pye): tiền giấy
18. 수표 (su-pyo): ngân phiếu
19. 잔돈 (chan-don): tiền lẻ
20. 환전 (hoan-cheon): đổi tiền
21. 신용카드 (sin-yong-kka-tư): thẻ tín dụng
22. 외환 (ue-hoan): ngoại hối
23. 환율 (hwan-yul): tỷ giá hối đoái
24. 계좌를 열다 (gye-joa-reul yeol-ta): mở tài khoản

 

Học tiếng hàn trực tuyến sự lựa chọn của chuyên gia

Học tiếng hàn trực tuyến sự lựa chọn của chuyên gia

 

25. 창구 (chang-gu): quầy giao dịch

26. 송금 (song-kưm): chuyển khoản
27. 입금 (ip-keum): nhận tiền,nạp tiền
28. 출금 (chul-kưm): rút tiền
29. 예금하다 (ye-kưm-ha-ta): gửi tiền
30. 잔액 조회 (jan-ec jo-hue): kiểm tra tiền dư
31. 통장 정리 (thong-jang jeong-ri): kiểm tra sổ tiết kiệm
32. 환전하다 (hoan-jeon-ha-ta): đổi tiền
33. 대출하다 (tae-chul-ha-ta): vay tiền
34. 계좌 이체 (gye-joa i-che): chuyển tiền qua tài khoản
35. 통장을 개설하다 (thong-jang-ưl kae-sol-ha-da): mở sổ tài khoản
36. 적금을 들다 (jeok-keum-eul teul-da): gửi tiết kiệm định kì
37. 수수료를 내다 (su-su-ryo-reul nae-da): trả cước phí
38. 공고금을 내다 (kong-ko-keum-eul nae-da): nộp phí công cộng
39. 자동이체를 하다 (ja-dong-i-che-rưl ha-da): chuyển tiền tự động
40. 텔레뱅킹을 하다 (thel-le-beng-king-eul ha-da): giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông
41. 인터넷뱅킹을 하다 (in-theo-net-beng-kking-eul ha-da): giao dịch nhân hàng qua mạng
42 동전을 교환하다 (dong-cheon-ưl gyo-hwan-ha-da): đổi tiền xu
43. 가계부를 쓰다 (ga-gye-bu-reul sheu-da): viết sổ chi tiêu
44. 수입 (su-ip): thu nhập
45. 용돈 기입장 (yong-don gi-ip-jang): sổ ghi chép tiền chi tiêu
46. 자동납부 (ja-dong-nab-bu):  trả, nộp tiền tự động
47. 저금통 (jeo-keum-tong): thùng bỏ tiền tiết kiệm
48. 지출 (ji-chul): chi trả, khoản chi
Hi vọng rằng những cách dịch phiên âm tiếng Hàn trên đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích trong cuốn cẩm nang dịch thuật tiếng Hàn của mình. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 524

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16518

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 651917

Xem nhiều nhất

Link G+