77 từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học về chủ đề nghề nghiệp - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Tin tức mới nhất

77 từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học về chủ đề nghề nghiệp

Thứ ba - 03/10/2017 03:03
Trong chuyên mục về từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học ngày hôm nay, các bạn sẽ cùng SOFL tìm hiểu về cách sử dụng những từ vựng theo chủ đề nghề nghiệp trong tiếng Hàn Quốc.

 

Từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học

Từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học

 

77 từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học về nghề nghiệp

의사  /uisa/ bác sỹ

유모  /yumo/ bảo mẫu

군인  /gunin/ bộ đội

웨이터  /ueitho/ bồi bàn nam

웨이트리스  /woitheuriseu/ bồi bàn nữ

가수 /ga su/ ca sỹ

경찰관  /gyeong chal goan/ cảnh sát (경찰서  /gyeong chal seo/ đồn cảnh sát)

교통 경찰관 /kyo thong gyeong chal goan/  cảnh sát giao thông

선수 /seonsu/ cầu thủ

국가주석 /gukgajuseok/ chủ tịch nước

공무원  /gongmuwon/ nhân viên công chức

공증인  /gongjeungin/ công chứng viên

노동자  /nodongja/ người lao động

근로자  /geunloja/ người lao động

감독  /gamdok/ đạo diễn

요리사 /yorisa/ đầu bếp

배우, 연주자 /baeu, yeon ju ja/ diễn viên

약사  /yak sa/ dược sĩ

가정교사 /ga jeong gyo sa/ gia sư

회장 /hoajang/ tổng giám đốc

사장 /sa jang/ giám đốc

부장  /bujang/ phó giám đốc

과장 /goajang/  quản đốc (sau phó giám đốc)

팀장  /thimjang/trưởng nhóm

교수  /gyosu/ giáo sư

선생님  /seonsaengnim/ giáo viên

교장  /gyojang/ hiệu trưởng

화가  /hoaga/ hoạ sĩ

초등학생 /chodeung haksaeng/ học sinh cấp 1

중학생  /jung hak saeng/ học sinh cấp 2

고등학생  /go deung hak saeng/ họ sinh cấp 3

학생 /haksaeng/ học sinh

안내원  /annaewon/ hướng dẫn viên

산림감시원  /sanlimgansiwon/ kiểm lâm

택시 기사 /thaeksi gisa/ người lái taxi

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

컴퓨터프로그래머  /keompyutho peurogeuraemo/ lập trình viên máy tính

변호사  /byeon hosa/ luật sư

판매원  /panmaewon/ nhân viên bán hàng

진행자 (엠씨,사회자) /jinhaengja/ /enshi/ /sahueja/ người dẫn chương trình

문지기  /munjigi/ người gác cổng

가정부,집사  /gajeongbu/ /jipsa/ người giúp việc

모델  /model/ người mẫu

과학자  /goahakja/ khoa học gia

문학가  /munhakga/ nhà văn

악단장  /akdanjang/ nhạc trưởng

경비원  /gyeongbiwon/ nhân viên bảo vệ

우체국사무원  /ucheguk samuwon/ nhân viên bưu điện

여행사직원  /yeohaengsa jikwon/ nhân viên công ty du lịch

기상요원  /gisangyowon/ nhân viên dự báo thời tiết

배달원  /baedalwon/ nhân viên chuyển hàng

회계원  /huegyewon/ nhân viên kế toán

부동산중개인  /budongsanjung gaein/ nhân viên môi giới bất động sản

은행원  /eunhaeng won/ nhân viên ngân hàng

접수원  /jeopsu won/ nhân viên tiếp tân

상담원  /sangdamwon/ nhân viên tư vấn

사진작가  /sajinjakga/ nhiếp ảnh gia

농부  /nongbu/ nông dân

어부 /eobu/  ngư dân

비행기조종사  phi công

기자  phóng viên, nhà báo

공장장  quản đốc

파출부  quản gia

대학생  sinh viên

작가  tác giả

운전사  tài xế

이발사  thợ cắt tóc

꽃장수  thợ chăm sóc hoa

사진사  thợ chụp ảnh

전기기사  thợ điện

인쇄공  thợ in

보석상인  thợ kim hoàn

안경사  thợ kính mắt

제빵사  thợ làm bánh

원예가[사], 정원사  thợ làm vườn

재단사  thợ may

갱내부  thợ mỏ

목수  thợ mộc

Hi vọng rằng những chia sẻ trên đây của Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giúp bạn có thêm những vốn từ vựng tiếng Hàn cơ bản cho người mới học hữu ích và thông dụng nhất trong cuộc sống. Chúc các bạn học tốt!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 1140

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15222

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 779898

Xem nhiều nhất

Link G+