Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp

Thứ ba - 19/09/2017 06:10
Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay sẽ giới thiệu những từ vựng có liên quan đến ngư nghiệp dành cho các bạn chuẩn bị đi xuất khẩu lao động tại Hàn Quốc.

 

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngư nghiệp

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngư nghiệp

 

Học từ vựng tiếng Hàn thông dụng về 70 từ chuyên đề ngư nghiệp

 

어업 /eo eop/ Ngư nghiệp                                                                                                        

난류 /nan ryu/ dòng nước ấm

농어민/nong eo min/ nông ngư dân

미끼/mi ki/ mồi , miếng mồi

민물낚시/min mul nak/ câu cá nước ngọt

바다낚시/ba da nak si/ câu cá biển

수산물 /s san mul/ thủy hải sản

수산시장/su sn si jang/ chợ thủy sản

수산업 /su san eop/ ngành thủy hải sản

양어장 /yang eo jang/ bãi nuôi cá

어류 /eo ryu/ loại cá

어부/eo bu/ ngư phủ

어선/eo seon/ thuyền đánh cá

어시장 /eo si jang/ chợ cá

어항/eo hang/ cảng cá

어획/eo huek/ thu hoạch cá

어획량 /eo huek lyang/ lượng thu hoạch cá

염전/yeom jeon/ ruộng muối

원양어선/won yang eo seon/ thuyền cá viễn dương

원양어업/won yang eo eop/ ngành đánh cá viễn dương

축산업자 /chuk san eop ja/ người kinh doanh súc sản

축산폐수/chuk san pye su/ nước thải súc sản

품년(풍작) /pum nyeon (pung jak)/ năm được mùa

한류/han lyu/ dòng nước lạnh

해역/hae yeok/ hải vực

해초/hae cho/ rong biển

수족관 /su jok goan/ bảo tàng hải dương học

수산업/su san eop/ ngành thủy hải sản

수산시장/su san si jang/ chợ thủy sản

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

수산물 /su san mul/ thủy hải sản

바다낚시/ba da nak si/ câu cá biển

해산물 /hae san mul/ Hải sản

생선 /saeng seon/ Cá

고기잡이/go gi japi/ cái lưới, dụng cụ bắt cá               

공구/gong gu/ công cụ

근해어업/geun hae eo eop/ đánh bắt ven bờ

기르다 /gi reu da/ nuôi

해역/hae yeok/ hải vực

낚시꾼 /nak si kun/ người đi câu

낚시질/nak si jil/ câu cá

낚싯대/nak sit dae/ cần câu

낚싯밥 /nak sit bap/ mồi câu

낚싯줄 /nak sit jul/ dây câu

민물낚시/min mul nak si/ câu cá nước ngọt

목장/mok jang/ trang trại nuôi

해산물/hae san mul/ hàng thủy

해류/hae ryu/ hải lưu , dòng chảy

품질검사 /pum jil geom sa/ kiểm tra chất lượng

축산폐수/chuk san pye su/ nước thải súc sản

축산업자/chuk san eop ja/ người kinh doanh súc sản

철야작업/cheol ya jak eop/ làm việc suốt đêm

작살 /jak sal/ cắt xiến bắt cá

낚시꾼/nak si kun/ người đi câu

낚시/nak si/ lưới câu

어선/eo seon/ thuyền đánh cá

양어장/yang eo jang/ bãi nuôi cá

양식하다/yang sik ha da/ nuôi trồng

식당/sik dang/ nhà ăn

숙박료/suk bak lyu/ chi phí ở

숙련공 /suk  lyeon gong/ thợ lành nghề

해역/hae yeok/ hải vực

해산물 /hae san mul/ hàng thủy

해류 /hae ryu/ hải lưu , dòng chảy

뱃사람/bae sha ram/ người lái đò

발동기/bat dong gi/ động cơ

목욕탕 /mok yok thang/ nhà tắm

유흥업소 /yu heung eop so/ tiệm vui chơi giải trí

유흥업/yu heung eop/ ngành vui chơi giải trí

유흥가/yu heung ga/ khu vui chơi giải trí

유전/yu jeon/ nguyên vật liệu

Trên đây là những kinh nghiệm học từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngư nghiệpTrung tâm tiếng Hàn SOFL muốn chia sẻ đến các bạn đi xuất khẩu lao động. Chúc các bạn học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 672

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13214

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 671596

Xem nhiều nhất

Link G+