Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp

Thứ tư - 20/09/2017 03:56
Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới, từ vựng tiếng Hàn thông dụng chiếm vai trò vô cùng quan trọng trong những cuộc đối thoại thường ngày. Nếu như ngữ pháp tiếng Hàn là cấu trúc khung tạo dựng nên ngôn ngữ, thì từ vựng chính là nguồn tài liệu bổ trợ cho tất cả kỹ năng từ học thuật đến thực tế của chúng, bao gồm nghe, nói, đọc và viết. Có khá nhiều người lựa chọn cách học từ vựng tiếng Hàn hàng ngày theo chủ đề riêng biệt để ghi nhớ nhanh chóng và hiệu quả hơn. Ngày hôm nay, hãy cùng với Trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm hiểu về những từ vựng tiếng Hàn thuộc chủ đề mỹ phẩm trong bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về mỹ phẩm

 

56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề mỹ phẩm, thời trang

 

클렌징크림: kem tẩy trang

클렌징품: sữa rửa mặt

클렌징오일: dầu tẩy trang

클렌징티슈: giấy ướt tẩy trang

비디워시: sữa tắm

바디로션: sữa dưỡng thể

미백크림: kem trắng da

제모크림: kem tẩy lông

화장품: mĩ phẩm

기초화장품: mĩ phẩm dưỡng da

스킨: nước lót da

로션: kem dưỡng da dạng lỏng

에센스: essence

주름개선크림: kem làm mờ vết nhăn

아이크림: kem dưỡng quanh vùng mắt

수분크림: kem giữ ẩm

마스크: mặt nạ

수면팩: mặt nạ ban đêm

필링젤: sản phẩm tẩy tế bào chết

컨실러: sản phẩm che khuyết điểm

파우더: phấn

괙트파우더: phấn dạng bánh

가루파우더: phấn dạng bột

하이라이터: high lighter

아이섀도: phấn mắt

아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu

아이라이너: chì kẻ mắt

마카라: chuốt mi

뷰러: uốn mi

립스틱: son môi

립글로즈: son bóng

립틴트: son lâu phai

립팔렛트: hộp son môi nhiều màu

필링젤크림 kem tẩy tế bào chết

앞머리 : tóc mai ( vùng tóc trước măt)

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

다듬다 : tỉa tóc

주름개선 기능성 크림 loại kem có chức năng cải thiện các vùng da bị nhăn trên mặt.

미장원 : thẩm mỹ viện

이발소 : tiệm cắt tóc ( dành cho cắt tóc nam)

머리 : tóc, lông

염색 : nhuộm tóc

유행이다 : mốt thời trang

도미나: kem trị nám

선크림: kem chống nắng

선밤: phấn chống nắng

메이크업: make up

메이크업페이스: kem lót trang điểm

비비크림: BB cream

파운데이션: kem nền

퍼머(파마)를 하다 : uốn tóc

스트레이트 퍼머 : duỗi thẳng

단발 : tóc ngắn

자르다 : cắt

굵게 : dày

가늘게 : mỏng

자연스럽게 : một cách tự nhiên

Trên đây là bài viết chia sẻ của chúng tôi về những từ vựng phổ biến nhất trong cẩm nang học từ vựng Hàn ngữ của SOFL. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn có một ngày học từ vựng tiếng Hàn thông dụng hiệu quả và đạt kết quả tốt nhất!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 671

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13213

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 671595

Xem nhiều nhất

Link G+