Trọn bộ cách dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh chóng và chuẩn xác nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Trọn bộ cách dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh chóng và chuẩn xác nhất

Thứ sáu - 12/05/2017 06:14
Bạn có bao giờ phân vân không biết tên của mình trong ngôn ngữ khác như thế nào chưa? Và bạn đã biết cách để dịch tên sang tiếng Hàn online? Nếu chưa thì hãy đọc bài viết dưới đây nhé.

 

Dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh chóng

Dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh chóng

 

Dịch tên sang tiếng Hàn online  vần A

 

An: Ahn (안)

Ái : Ae (애)

Anh, Ánh: Yeong (영)

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

Dịch tên sang tiếng Hàn online vần B

Bách: Baek/ Park (박)

Bích: Pyeong (평)

Bùi: Bae (배)

Bảo: Bo (보)

Bách: Baek/ Park (박)

Bân: Bin(빈)

Bích: Pyeong (평)

Bàng: Bang (방)

Bảo: Bo (보)

Bùi: Bae (배)

Dịch tên sang tiếng Hàn online vần C

Cam: Kaem(갬)

Căn: Geun (근)

Cẩm: Geum/ Keum (금)

Cao: Ko/ Go (고)

Châu, Chu: Joo (주)

Cha: Cha (차)

Chí: Ji (지)

Chung: Jong(종)

Cù: Ku/ Goo (구)

Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

Cung: Gung/ Kung (궁)

Cửu: Koo/ Goo (구)

Cường, Cương: Kang (강)

Dịch tiếng Việt sang Hàn online

Đắc: Deuk (득)

Đại: Dae (대)

Đăng, Đặng: Deung (등)

Đàm: Dam (담)

Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

Diên: Yeon (연)

Đạt: Dal (달)

Điệp: Deop (덮)

Diệp: Yeop (옆)

Doãn: Yoon (윤)

Đông, Đồng: Dong (동)

Đoàn: Dan (단)

Đức: Deok (덕)

Dương: Yang (양)

Dũng: Yong (용)

Duy: Doo (두)

Dịch tên sang tiếng Hàn Quốc vần G

Gia: Ga(가)

Giao: Yo (요)

Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

 

Dịch tên của mình sang tiếng Hàn online vần H

Hách: Hyeok (혁)

Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

Hải: Hae (해)

Hân: Heun (흔)

Hàm: Ham (함)

Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hạnh: Haeng (행)

Hiến: Heon (헌)

Hi, Hỷ: Hee (히)

Hiển: Hun (훈)

Hiền, Huyền: Hyeon (현)

Hiếu: Hyo (효)

Hoa: Hwa (화)

Hinh: Hyeong (형)

Hoan: Hoon (훈)

Hoài: Hoe (회)

Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

Hứa: Heo (허)

Hồng: Hong (홍)

Huế, Huệ: Hye (혜)

Húc: Wook (욱)

Hưng, Hằng: Heung (흥)

Hường: Hyeong (형)

Hương: Hyang (향)

Hựu, Hữu: Yoo (유)

Hoàn: Hwan (환)

Huy: Hwi (회)

Dịch tên sang tiếng Hàn Quốc vần K

Khắc: Keuk (극)

Khoa: Gwa (과)

Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

Khổng: Gong/ Kong (공)


 

Kiên: Gun (근)

Khuê: Kyu (규)

Kiện: Geon (건)

Kiều: Kyo (교)

Kiệt: Kyeol (결)

Kính, Kinh: Kyeong (경)

Kim: Kim (김)

Dịch tên sang tiếng Hàn online vần L

La: Na (나)

Lã, Lữ: Yeo (여)

Lam: Ram (람)

Lại: Rae (래)

Lâm: Rim (림)

Lạp: Ra (라)

Lan: Ran (란)

Lê, Lệ: Ryeo려)

Liễu: Ryu (류)

Liên: Ryeon (련)

 

Lợi: Ri (리)

Lỗ: No (노)

Long: Yong (용)

Lương: Ryang (량)

Lục: Ryuk/ Yuk (육)

Lý, Ly: Lee (리)

Lưu: Ryoo (류)

Dịch tên sang tiếng Hàn Quốc vần M

Mã: Ma (마)

Mai: Mae (매)

Mạnh: Maeng (맹)

Mẫn: Min (민)

Mậu: Moo (무)

Mao: Mo (모)

Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

Minh: Myung (뮹)

Miễn: Myun (뮨)

 

Học dịch tiếng hàn qua hệ thống học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

Học dịch tiếng hàn qua hệ thống học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

 

Dịch tên sang tiếng Hàn Quốc vần N

Na: Na (나)

Nam: Nam (남)

Ngân: Eun (은)

Nga: Ah (아)

Nghệ: Ye (예)

Ngộ: Oh (오)

Ngọc: Ok (억)

Nghiêm: Yeom (염)

Nguyệt: Wol (월)

Nguyên, Nguyễn: Won (원)

Nhân: In (인)

Nhiếp: Sub (섶)

Nhi: Yi (이)

Như: Eu (으)

Ni: Ni (니)

Nữ: Nyeo (녀)

Ninh: Nyeong (녕)

Dịch tên sang tiếng Hàn vẫn O, P

Oanh: Aeng (앵)

Phát: Pal (팔)

Phan: Ban (반)

Phạm: Beom (범)

Phi: Bi (비)

Phúc, Phước: Pook (푹)

Phong: Pung/ Poong (풍)

Phương: Bang (방)

Phùng: Bong (봉)

Dịch tên của mình sang tiếng Hàn vần Q

Quốc: Gook (귝)

Quách: Kwak (곽)

Quang: Gwang (광)

Quân: Goon/ Kyoon (균)

Quyên: Kyeon (견)

Quyền: Kwon (권)

Dịch tên sang tiếng Hàn vần S, T

Sắc: Se (새)

Sơn: San (산)

Tạ: Sa (사)

Tâm, Thẩm: Sim (심)

Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

Tân, Bân: Bin빈)

Tín, Thân: Shin (신)

Tấn, Tân: Sin (신)

Thái: Tae (대)

Thạch: Taek (땍)

Thăng, Thắng: Seung (승)

Thang: Sang (상)

Thành, Thịnh: Seong (성)

Trịnh, Chính, Đình, Thanh, Trinh, Chinh: Jeong (정)

Thảo: Cho (초)

Thị: Yi (이)

Thất: Chil (칠)

Thế: Se (새)

Thích, Tích: Seok (석)

Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

Thiên, Toàn: Cheon (천)

Thiện, Tiên: Seon (선)

Thôi: Choi(최)

Thông, Thống: Jong (종)

Thời, Thủy, Thy: Si(시)

Thu: Su(수)

Thừa: Seung (승)

Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

Thuận: Soon (숭)

Thục: Sook/ Sil(실)

Thủy: Si (시)

Thương: Shang (상)

Tiệp: Seob (섭)

Tô, Tiêu: So (소)

Tiến: Syeon (션)

Tiết: Seol (설)

Tôn, Không: Son (손)

Tố: Sol (솔)

Tống: Song (숭)

Trác: Tak (닥)

Trà: Ja (자)

Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

Trí: Ji (지)

Trang, Trường: Jang (장)

Trúc: Juk (즉)

Tú: Soo (수)

Từ: Suk(숙)

Trương: Jang(장)

Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

Tuyên: Syeon (션)

Tương: Sang(상)

Tuyết: Syeol (셜)

Dịch tên sang tiếng Hàn chuẩn vần V, X, Y

Vân: Woon (윤)

Vi, Vy: Wi (위)

Văn: Moon/ Mun(문)

Vương: Wang (왕)

Viêm: Yeom (염)

Võ, Vũ: Woo(우)

Việt: Meol (멀)

Xa: Ja (자)

Xương: Chang (장)

Yến: Yeon (연)

Trên đây là tổng hợp các tên gọi từ tiếng Việt ra tiếng Hàn Quốc, Dịch thuật Minh Đức hi vọng bạn sẽ có thể dịch tên sang tiếng Hàn online chuẩn và hay nhất. Chúc các bạn thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13285

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 671667

Xem nhiều nhất

Link G+