Tổng hợp các từ vựng dịch tiếng Hàn có phiên âm về cách xưng hô trong gia đình - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Tổng hợp các từ vựng dịch tiếng Hàn có phiên âm về cách xưng hô trong gia đình

Thứ hai - 12/06/2017 21:17
Trong tiếng Hàn cũng như trong tiếng Việt, cách xưng hô trong mỗi gia đình, bên ngoại, bên nội, họ hàng luôn cần phải thật cẩn thận và chính xác. Trong bài viết này, Dịch thuật Minh Đức sẽ cùng bạn tìm hiểu về những từ vựng dịch tiếng Hàn có phiên âm về xưng hô trong gia đình giúp bạn biết được cách sử dụng chuẩn xác nhất.

 

Từ vựng tiếng hàn về gia đình

Từ dịch tiếng Hàn có phiên âm về mối quan hệ trực hệ


1.증조 할아버지 /jeung-jo-ha-ra-bo-ji/ Cụ ông
2.증조 할머니 /jeung-jo-hal-mo-ni/ Cụ bà
3.할아버지/hal-a-bo-ji/ Ông
4.할머니/hal-mo-ni/ Bà
5.친할아버지/chin-hal-a-bo-ji/ Ông nội
6.친할머니/chin-hal-mo-ni/ Bà nội
7.외할머니/uy-hal-mo-ni/  Bà ngoại
8.외할아버지/uy-hal-a-bo-ji/- Ông ngoại
9.어머니/o-mo-ni/ Mẹ ,má
10.아버지 /a-bo-ji/ Bố, ba
11.나 /na/ Tôi
12.오빠 /ô-pa/ Anh (em gái gọi)
13.형/hyung/ Anh (em trai gọi)
14.언니/on-ni/ Chị (em gái gọi)
15.누나/nu-na/ Chị (em trai gọi)
16.매형/mae-hyeong/ Anh rể (em trai gọi)
17.형부/hyeong-bu/ Anh rể (em gái gọi)
18.형수/hyeong-su/ Chị dâu
19.동생/dong-saeng/ Em
20.남동생/nam-dong-saeng/ Em trai
21.여동생/yo-dong-saeng/ Em gái
22.제부 /je-bu/ Em rể (đối với chị vợ)

23.매부/mae-bu/ Em rể (đối với anh vợ)
24.조카/jo-ka/ Cháu
Từ dịch tiếng Hàn có phiên âm về họ hàng bên nội
25.형제/hyeong-je/ Anh chị em
26.큰아버지/keun-a-bo-ji/ Bác ,anh của bố
27.큰어머니/keun-o-mo-ni/ Bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
28.작은아버지/jak-eun-a-bo-ji/ Chú ,em của bố
29.작은어머니/jak-eun-o-mo-ni/ Thím
30.삼촌 /sam-chôn/ Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)

 

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

31.고모 /gô-mô/ Chị ,em gái của bố
32.고모부 /gô-mô-bu/ Bác, chú (lấy chị, hoặc em của bố)
33.사촌 /sa-chôn/ Anh chị em họ
Dịch thuật tiếng Hàn có phiên âm về họ hàng bên ngoại
34.외숙모/uê-suk-mô/ Mợ (vợ của 외삼촌)

35.외삼촌 /uê-sam-chôn/ Cậu hoặc bác trai (anh trai của mẹ)
36.이모 i-mô/ Dì hoặc bác gái (chị gái của mẹ)
37.이모부 /i-mô-bu/ Chú (chồng của 이모)
38.외(종)사촌 /uê(jong)-sa-chôn/ Con của cậu (외삼촌)
39.이종사촌 /i-jong-sa-chôn/ Con của dì (이모)
Từ vựng tiếng Hàn về gia đình nhà vợ
40.아내 /a-nae/ Vợ
41.장인/jang-in/ Bố vợ
42.장모/jang-mô/ Mẹ vợ
43.처남/cho-nam/ (con trai) anh ,em vợ
44.처제/cho-chê/ (con gái) em vợ
45.처형 /cho-hyeong/ Chị vợ
Từ vựng tiếng Hàn về Gia đình nhà chồng
46.남편 /nam-pyon/ Chồng
47.시아버지/si-a-bo-ji/ Bố chồng
48.시어머니/si-o-mo-ni/ Mẹ chồng
49.시아주버니 /si-a-ju-bo-ni/ Anh chồng
50.형님/hyeong-nim/ Vợ của anh chồng
51.시동생/si-dong-saeng/ Em chồng
52.도련님/do-ryeon-nim/ Gọi em trai của chồng một cách tôn trọng
53.아가씨/a-ga-shi/ Gọi em gái chồng
54.동서/dong-so/ Vợ của em ,hoặc anh chồng
55.시숙 /si-suk/ Anh chị em chồng
Trên đây là bài viết do Dịch thuật Minh Đức tổng hợp những từ vựng dịch tiếng Hàn có phiên âm về cách xưng hô trong gia đình. Chúc các bạn một ngày làm việc và học tập hiệu quả!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 654

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12302

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 733826

Xem nhiều nhất

Link G+