Tổng hợp 66 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết thông dụng nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Tổng hợp 66 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết thông dụng nhất

Chủ nhật - 10/09/2017 21:53
Bộ từ vựng tiếng Hàn về thời tiết là một trong những chủ đề rất thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giúp bạn trau dồi thêm vốn từ căn bản nhất để cải thiện khả năng giao tiếp của mình.

 

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

 

66 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết thông dụng nhất

 

파도 /pa do/ sóng biển

열대성 저기압 /yeol dae seong jeo ap/  áp thấp nhiệt đới

저기압 /jeo gi ap/  áp thấp

일기 예보 /il gi ye bo/  dự báo thời tiết

하늘 /ha neul/ bầu trời

하늘이 맑다 /ha neuri mal da/ trời trong xanh

구름 /gu reum/  mây

안개 /an gae/ sương mù

구름이 끼다 /gu reumi ki da/ mây giăng

안개가 끼다 /an gae ga ki da/ sương mù giăng

바람이 불다 /ba rami bul da/ gió thổi

비가 오다 /bi ga oda/ mưa

소나기 /so na gi/ mưa rào

따뜻하다 /ta teut ha da/  ấm áp

덥다 /teop da/  nóng

춥다 chup da/ lạnh

시원하다 /si won ha da/dễ chịu

서늘하다 /seo neul ha da/ mát mẻ

싸락눈 /sha rak nun/ mưa đá

서리/seo ri/  băng giá

천동 /cheon dong/ sấm

번개 /beon gae/ sét

홍수 /hong su/ lũ lụt

태풍/dae pung/ bão

폭설/puk seol/  bão tuyết

습기/seum gi/ độ ẩm

장마철 /jang ma cheol/ mùa mưa dầm

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

우기 /u gi/ mùa mưa

건기/geon gi/ mùa nắng

봄 /bom/ mùa xuân

여 름 /a reum/ mùa hè

가을 /ga eul/ mùa thu

겨울  /gyeo ul/ mùa đông

날씨가 맑다: thời tiết trong lành

온화한 기후 /on hoa han gi hu/ khí hậu ôn hòa

최저 기온 /chue jeo gi on/ nhiệt độ thấp nhất

최고 기온 /chue go gi on/ nhiệt độ cao nhất

날씨 /nal shi/  thời tiết

날씨가 안 좋다 /nal shi ga an cho da/ thời tiết xấu

기후 /gi hu/  khí hậu

하늘 흐리다 /ha neul heu ri da/ bầu trời u ám

흐리다 /heu ri da/ u ám

눈 /nun/ tuyết

눈이 오다 /nuni oda/ tuyết rơi

쌀쌀하다 /shal shal ha da/ se lạnh

태풍 /thae pung/ bão

날씨가 좋다 /nal shi ga cho da/ thời tiết tốt

더위를 먹다 /teo uy reul meok da/ say nắng

잎이 떨어지다 /ipi teoro ji da/ lá rơi

경치가 아름답다 /gyeong chi ga reum dap da/ phong cảnh đẹp

바람: gió

계절: mùa

경치: phong cảnh

봄비: mưa xuân

꽃이 피다: hoa nở

가뭄: hạn hán

바다: biển

산: núi

강: sông

단풍이 들다: vào thu ( lá đổi màu )

비가 그치다: tạnh mưa

기온: nhiệt độ

태양: mặt trời

땅: đất

빗방울: giọt nước mưa

가랑비: mưa bụi

Trên đây là những chia sẻ của Trung tâm tiếng Hàn SOFL giúp bạn tự tin khi sử dụng cẩm nang từ vựng tiếng Hàn  về thời tiết. Chúc các bạn học tập tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Quận Cầu Giấy
    Miss Vân
       
    Hotline: 0967 461 288
    Miss Loan
       
    Hotline: 0917 461 288
    Quận Hai Bà Trưng
    Miss Dung
       
    Hotline: 0964 66 12 88

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 3


    Hôm nayHôm nay : 709

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13524

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 472789

    Xem nhiều nhất

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Link G+