Tổng hợp 54 từ vựng chuyên ngành thương mại giúp bạn dịch tiếng Trung Quốc chuẩn nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Tổng hợp 54 từ vựng chuyên ngành thương mại giúp bạn dịch tiếng Trung Quốc chuẩn nhất

Thứ ba - 28/03/2017 04:07
Dịch thuật Minh Đức xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp các từ vựng chuyên ngành thương mại giúp bạn dịch tiếng Trung Quốc nhanh và chuẩn trong bài dưới đây.

 

Kinh nghiệm dịch tiếng Trung Quốc

Kinh nghiệm dịch tiếng Trung Quốc

 

Dịch tiếng Trung Quốc không hề đơn giản vì nó yêu cầu bạn phải trau dồi rất nhiều vốn từ vựng và ngữ pháp, đặc biệt đối với những văn bản chuyên ngành thương mại. Dịch thuật Minh Đức sẽ cung cấp đến người học và các biên phiên dịch tiếng Trung nguồn từ vựng chất lượng giúp bạn dịch tiếng Trung Quốc hiệu quả và chuẩn xác hơn.

 

54 từ vựng chuyên ngành thương mại dịch tiếng Trung Quốc hiệu quả

 

1. 批发价: giá bán buôn

2. 目的港 : cảng đến

3. 零售价: giá bán lẻ

4.进口许口证: thủ tục nhập khẩu

5. 现货价格 : giá trả tiền ngay

6. 出口许口证 : thủ tục xuất khẩu

7. 期货价格  : Giá định trước

8. 现行价格(时价) : Giá hiện hành

9. 国际市场价格 : Giá trên TTQT

10. 离岸价(船上交货价): Giá giao hàng trên thuyền

11. 成本加运费价(离岸加运费价) : bao gồm giá gốc + phí vận chuyển

12. 到岸价(成本加运费、保险费价): bao gồm giá gốc,+ phí vận chuyển+ phí bảo hiểm

13. 运费 Chi phí

14. 单价 Giá cả

15. 码头费 Chi phí bến tàu

16. 总值    Tổng giá trị

17. 卸货费 Chi phí dỡ hàng

18. 金额       Số tiền

19. 关税 Thuế quan

20. 净价  Giá vốn

21. 印花税 Tem thuế

22. 含佣价    Giá gồm tiền hoa hồng

23. 运费 : phí vận chuyển

24. 单价 : đơn giá

25. 码头费 : thuế bến, thuế bến cảng

26. 总值  : tổng giá trị

27. 卸货费 : phí dỡ hàng

28. 金额   : kim ngạch

29. 关税 : thuế hải quan

30. 净价  : giá ròng, giá thực, giá tịnh

 

Mẹo học tiếng trung phiên dịch hiệu quả

Mẹo học tiếng trung phiên dịch hiệu quả

 

31. 印花税 : thuế tem, thuế trước bạ

32. 含佣价: Giá bao gồm tiền hoa hồng

33. 港口税 : thuế cảng khẩu

34. 回佣 : phí hoa hồng trả lại

35. 装运港: Cảng bốc hàng

36. 折扣 : triết khấu

37. 卸货港 : cảng dỡ hàng

38. 港口税 Thuế tại cảng khẩu

39. 回佣 Trả lại tiền hoa hồng

40. 装运港 Cảng bốc xếp

41. 折扣   Tiền chiết khấu

42. 卸货港 Cảng dỡ hàng

43. 批发价    Giá bán buôn

44. 目的港 Cảng đến

45. 零售价   Giá bán lẻ

46. 进口许口证  Giấy phép nhập khẩu

47. 现货价格    Giá hiện nay

48. 出口许口证 Giấy phép xuất khẩu

49. 期货价格  Giá gốc

50. 现行价格(时价)Giá hiện tại

51. 国际市场价格 Giá thị trường quốc tế

52. 离岸价(船上交货价) Giao lên tàu

53. 成本加运费价(离岸加运费价) CF giá thành kèm phí vận chuyển

54. 到岸价(成本加运费、保险费价) CIF gồm giá thành sản phẩm, cước vận chuyển và bảo hiểm

Trên đây là tổng hợp 54 từ vựng tiếng trung thuộc lĩnh vực thương mại giúp bạn dịch tiếng Trung Quốc nhanh chóng và chính xác hơn. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 760

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15085

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 736609

Xem nhiều nhất

Link G+