Học từ vựng tiếng Hàn thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Học từ vựng tiếng Hàn thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp

Thứ hai - 29/01/2018 04:01

Cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL học từ vựng tiếng Hàn thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp nhé.

Xem thêm từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

1. Từ vựng tiếng Hàn ngành ngư nghiệp

어업 : Ngư nghiệp                                                                                                        

해산물 : Hải sản

생선 : Cá

고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá               

공구: công cụ

근해어업: đánh bắt ven bờ

기르다: nuôi

해역: hải vực

낚시꾼: người đi câu

낚시질: câu cá

낚싯대: cần câu

낚싯밥: mồi câu

낚싯줄: dây câu

난류: dòng nước ấm

농어민: nông ngư dân

미끼: mồi , miếng mồi

민물낚시: câu cá nước ngọt

바다낚시: câu cá biển

수산물: thủy hải sản

수산시장: chợ thủy sản

수산업: ngành thủy hải sản

양어장: bãi nuôi cá

어류: loại cá

어부: ngư phủ

어선: thuyền đánh cá

어시장: chợ cá

어항: cảng cá

어획: thu hoạch cá

어획량: lượng thu hoạch cá

염전: ruộng muối

원양어선: thuyền cá viễn dương

원양어업: ngành đánh cá viễn dương

축산업자: người kinh doanh súc sản

축산폐수: nước thải súc sản

품년(풍작): năm được mùa

한류: dòng nước lạnh

해역: hải vực

해초: rong biển

수족관: bảo tàng hải dương học

Xem thêm cách nhớ từ vựng tiếng Hàn

수산업: ngành thủy hải sản

수산시장: chợ thủy sản

수산물: thủy hải sản

바다낚시: câu cá biển

민물낚시: câu cá nước ngọt

목장: trang trại nuôi

해산물: hàng thủy

해류: hải lưu , dòng chảy

품질검사: kiểm tra chất lượng

축산폐수: nước thải súc sản

축산업자: người kinh doanh súc sản

철야작업: làm việc suốt đêm

작살: cắt xiến bắt cá

낚시꾼: người đi câu

낚시: lưới câu

어선: thuyền đánh cá

양어장: bãi nuôi cá

양식하다: nuôi trồng

식당: nhà ăn

숙박료: chi phí ở

숙련공: thợ lành nghề

해역: hải vực

해산물: hàng thủy

해류: hải lưu , dòng chảy

뱃사람: người lái đò

발동기: động cơ

목욕탕: nhà tắm

유흥업소: tiệm vui chơi giải trí

유흥업: ngành vui chơi giải trí

유흥가: khu vui chơi giải trí

유전: nguyên vật liệu

2. Một số câu đơn giản thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp

Ngoài các từ vựng tiếng Hàn ở phía trên, bạn nên học thêm một số câu đơn giản thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp:

An toàn cho người làm ngư nghiệp.

( 어업 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )

Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.

(작업할 때 작업안전복을 입는다.)

Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.

(안내 대로 작업용구를 이용한다.)

Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.

( 자기의 건강을 스스로 지킨다.)

 

Chăm chỉ học từ vựng tiếng Hàn sẽ giúp bạn trau dồi vốn từ vựng và học giỏi tiếng Hàn hơn. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tập tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 686

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16099

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 758610

Xem nhiều nhất

Link G+