Cẩm nang tự dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc nhanh chóng và chuẩn xác nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

Cẩm nang tự dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc nhanh chóng và chuẩn xác nhất

Thứ năm - 03/08/2017 04:16
Bạn đã biết dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc chưa? Họ và tên đệm của mình trong tiếng Hàn là gì? Hãy cùng Dịch thuật Minh Đức tìm hiểu chúng trong bài viết dưới đây nhé.

 

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn

 

Dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc phần họ và tên đệm

 

Cao: 고 – Ko(Go)

Đàm: 담 – Dam

Đỗ/Đào: 도 – Do

Dương: 양- Yang

Hồ: 호 – Ho

Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang

Lê: 려 – Ryeo

Lý: 이 – Lee

Nguyễn: 원 – Won

Phạm: 범 – Beom

Phan: 반 –  Ban

Trần: 진 – Jin

Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong

Trương: 장 – Jang

Võ, Vũ: 우 – Woo

Vương: 왕 – Wang

Dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc

A

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

B

Bích: Pyeong (평)

Bùi: Bae (배)

Bách: Baek/ Park (박)

C

Cam: Kaem(갬)

Cao: Ko/ Go (고)

Căn: Geun (근)

Cha: Cha (차)

Châu, Chu: Joo (주)

Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

Chí: Ji (지)

Cẩm: Geum/ Keum (금)

Chung: Jong(종)

Cù: Ku/ Goo (구)

Cung: Gung/ Kung (궁)

Cửu: Koo/ Goo (구)

Cường, Cương: Kang (강)

D, Đ

Giang, Khánh: Kang (강)

Duy: Doo (두)G

Dương: Yang (양)

Dũng: Yong (용)

Đức: Deok (덕)

Đông, Đồng: Dong (동)

Doãn: Yoon (윤)

Đoàn: Dan (단)

Diệp: Yeop (옆)

Điệp: Deop (덮)

Diên: Yeon (연)

Đạt: Dal (달)

Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

Đăng, Đặng: Deung (등)

Đàm: Dam (담)

Đại: Dae (대)

Đắc: Deuk (득)

H

Kim: Kim (김)

Kiên: Gun (근)

Khuê: Kyu (규)

Khoa: Gwa (과)

Huy: Hwi (회)

Hựu, Hữu: Yoo (유)

Hường: Hyeong (형)

Hương: Hyang (향)

Hưng, Hằng: Heung (흥)

Huế, Huệ: Hye (혜)

Húc: Wook (욱)

Hứa: Heo (허)

Hồng: Hong (홍)

Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

Hoàn: Hwan (환)K

Hoan: Hoon (훈)

Hoài: Hoe (회)

Hoa: Hwa (화)

Hinh: Hyeong (형)

Hiếu: Hyo (효)

Hiển: Hun (훈)

Hiến: Heon (헌)

Hiền, Huyền: Hyeon (현)

Hi, Hỷ: Hee (히)

Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hạnh: Haeng (행)

Hân: Heun (흔)

Hàm: Ham (함)

Hải: Hae (해)

Hách: Hyeok (혁)

Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

L

Minh: Myung (뮹)

Mạnh: Maeng (맹)

Mai: Mae (매)

Lý, Ly: Lee (리)M

Lưu: Ryoo (류)

Lương: Ryang (량)

Lục: Ryuk/ Yuk (육)

Long: Yong (용)

Lợi: Ri (리)

Lỗ: No (노)

Liễu: Ryu (류)

Liên: Ryeon (련)

Lê, Lệ: Ryeo려)

Lạp: Ra (라)

Lan: Ran (란)

Lâm: Rim (림)

Lam: Ram람)

Lại: Rae (래)

La: Na (나)

Lã, Lữ: Yeo (여)

N

Nữ: Nyeo (녀)

Ninh: Nyeong (녕)

Ni: Ni (니)

Như: Eu (으)

Nhiếp: Sub (섶)

Nhi: Yi (이)

Nhân: In (인)

Nguyệt: Wol (월)

Nguyên, Nguyễn: Won (원)

Ngọc: Ok (억)

Ngộ: Oh (오)

Nghiêm: Yeom (염)

Nghệ: Ye (예)

Ngân: Eun (은)

Nga: Ah (아)

Nam: Nam (남)

Na: Na (나)

O

Oanh: Aeng (앵)

P

Phạm: Beom (범)

Phan: Ban (반)

Phong: Pung/ Poong (풍)

Phúc, Phước: Pook (푹)

Phương: Bang (방)

Q

Quân: Goon/ Kyoon (균)

Quang: Gwang (광)

Quyên: Kyeon (견)

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

S

Sơn: San (산)

T

Tuyết: Syeol (셜)V

Tuyên: Syeon (션)

Tương: Sang(상)

Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

Từ: Suk(숙)

Tú: Soo (수)

Trương: Jang(장)

Trúc: Juk (즉)

Trí: Ji (지)

Trang, Trường: Jang (장)

Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

Trác: Tak (닥)

Trà: Ja (자)

Tống: Song (숭)

Tôn, Không: Son (손)

Tố: Sol (솔)

Tô, Tiêu: So (소)

Tín, Thân: Shin (신)

Tiết: Seol (설)

Tiệp: Seob (섭)

Tiến: Syeon (션)

Thủy: Si (시)

Thương: Shang (상)

Thục: Sook/ Sil(실)

Thuận: Soon (숭)

Thừa: Seung (승)

Thu: Su(수)

Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

Thông, Thống: Jong (종)

Thôi: Choi(최)

Thời, Thủy, Thy: Si(시)

Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

Thiên, Toàn: Cheon (천)

Thiện, Tiên: Seon (선)

Thích, Tích: Seok (석)

Thị: Yi (이)

Thế: Se (새)

Thất: Chil (칠)

Thảo: Cho (초)

Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

Thành, Thịnh: Seong (성)

Thang: Sang (상)

Thăng, Thắng: Seung (승)

Thái: Tae (대)

Thạch: Taek (땍)

Tấn, Tân: Sin (신)

Tân, Bân: Bin빈)

Tâm, Thẩm: Sim (심)

Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

Tạ: Sa (사)

V

Vương: Wang (왕)

Võ, Vũ: Woo(우)

Việt: Meol (멀)

Vi, Vy: Wi (위)

Vân: Woon (윤)

Văn: Moon/ Mun(문)

Y

Yến: Yeon (연)

Trên đây là một số tên thông dụng mà bạn có thể dịch tên mình ra tiếng Hàn Quốc nhanh và chuẩn nhất. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

Từ khóa: tiếng hàn quốc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 566

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16560

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 651959

Xem nhiều nhất

Link G+