55 cặp đối nghĩa trong cẩm nang từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

55 cặp đối nghĩa trong cẩm nang từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Thứ sáu - 18/08/2017 03:34
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề luôn giúp các bạn dễ theo dõi và ghi nhớ nhanh chóng, hiệu quả hơn. Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến mọi người 55 cặp tính từ tiếng Hàn đối nghĩa thông dụng trong bài viết dưới đây.

 

Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

 

55 cặp đối nghĩa trong cẩm nang từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

 

liên tục - gián đoạn        계속하다 - 중단하다

đáng yêu - đáng ghét        귀엽다 - 얄밉다

lười - chăm chỉ            게으르다 - 열심하다

vui - buồn            기쁘다 - 슬프다

thấp – cao            낮다 - 높다

quen thuộc - lạ lẫm        낯익다 - 낯설다

rộng - chật hẹp            넓다 - 좁다

béo - gầy            뚱뚱하다 - 마르다

may mắn - bất hạnh        다행하다 - 불행하다

đơn giản - phức tạp        단순하다 - 복잡하다

ngột ngạt - thoải mái        답답하다 - 후련하다

dày - mỏng            두껍다 - 얇다

rõ ràng - mờ mịt        뚜렷하다 - 희미하다

khô ráo - ẩm ướt        마르다 - 젖다

gần – xa            가깝다 - 멀다

nhẹ - nặng            가볍다 - 무겁다

nghèo nàn - giàu có        가난하다 - 부유하다     

đơn giản - phức tạp        간단하다- 복잡하다

sần sùi - mềm mại        거칠다 - 부드럽다

lo lắng - an tâm            걱정하다 - 안심하다

nhiều – ít        많다- 적다

thiếu - đầy đủ        모자르다 - 넉넉하다

nhanh - chậm        빠르다 - 느리다

lạ lẫm - quen thuộc        서투르다 - 익숙하다

ngượng, ngại - hoạt bát, năng nổ    수줍다 - 활발하다

dễ - khó        쉽다 - 어렵다

đẹp > < xấu (tính cách)    예쁘다 - 나쁘다

nổi tiếng - vô danh    유명하다 - 무명하다

nguy hiểm - an toàn    위험하다 - 안전하다

tiết kiệm - lãng phí    절약하다 - 낭비하다

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

yếu - khỏe        약하다 - 강하다

kiên cường - yếu đuối        완강하다 - 나약하다

trẻ - già        젊다 - 늙다

chính đáng - không chính đáng        정당하다 - 부당하다

bận - rảnh rỗi        바쁘다 - 한가하다

sáng - tối        밝다 - 어둡다

bất mãn - thỏa mãn    불만하다 - 만족하다

khó chịu - sảng khoái    불쾌하다 - 유쾌하다

đắt - rẻ        비싸다- 싸다

yên tĩnh - ồn ào        조용하다 - 시끄럽다

ngắn – dài        짧다 - 길다

lạnh – nóng        차다 - 뜨겁다

hiền lành - độc ác    착하다 - 악하다

tối mò – sáng    캄캄하다 - 환하다

chắc chắn, vững - yếu    튼튼하다 - 약하다

Sai – đúng        틀리다 - 맞다

thuận tiện - bất tiện    편리하다 - 불편하다

bình an - bất an        편안하다 - 불안하다

ấm áp - lành lạnh    포근하다 - 쌀쌀하다

hạnh phúc - bất hạnh    행복하다 - 불행하다

hy vọng - thất vọng    희망하다 - 실망하다

lạnh – nóng        춥다 - 덥다

đầy đủ > thiếu        충분하다 - 부족하다

thân thiện - không thân thiện    친절하다 - 불친절하다

To - nhỏ    크다 - 작다

Trên đây là tổng hợp 55 cặp tính từ đối nghĩa trong tiếng Hàn thông dụng. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hiệu quả nhất!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Quận Cầu Giấy
    Miss Vân
       
    Hotline: 0967 461 288
    Miss Loan
       
    Hotline: 0917 461 288
    Quận Hai Bà Trưng
    Miss Dung
       
    Hotline: 0964 66 12 88

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 46


    Hôm nayHôm nay : 709

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13584

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 472849

    Xem nhiều nhất

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Link G+