50 từ vựng giúp bạn dịch tài liệu tiếng Nhật về chủ đề môi trường chính xác nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

50 từ vựng giúp bạn dịch tài liệu tiếng Nhật về chủ đề môi trường chính xác nhất

Thứ năm - 30/03/2017 14:21
Nhằm giúp các bạn có thêm nguồn dịch tài liệu tiếng Nhật về chủ đề môi trường chính xác và chuyên nghiệp. Dịch thuật Minh Đức xin giới thiệu 50 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành môi trường trong bài viết dưới đây.

 

Dịch tài liệu tiếng nhật hiệu quả

Dịch tài liệu tiếng nhật hiệu quả

 

Từ vựng dịch tài liệu tiếng Nhật lĩnh vực môi trường

 

1. Ô nhiễm - お せ ん

2. Môi trường - (し ぜ ん) か ん き ょ う  

3. Công nghiệp - さ ん ぎ ょ う か

4. Du lịch hàng không - こ う く う り ょ こ う

5. Công nghệ -  ぎ じ ゅ つ

6. Quản lý kém - 不 始末  ふ し ま つ

7. Chăn nuôi - か ち く

8. Nông nghiệp - の う ぎ ょ う

9. Sản xuất hàng loạt - り ょ う さ ん

10.Thái độ lãng phí  - む だ つ か い の お お い せ い か つ た い ど

11. Khai thác gỗ - り ん ぎ ょ う

12. Nhu cầu - じ ゅ き ゅ う

13. Năng lượng - エ ネ ル ギ ー  

14. Tái tạo / năng lượng tái tạo - さ い せ い か の う ~  

15. Nhiên liệu hóa thạch - か せ き ね ん り ょ う

16. Năng lượng mặt trời - た い よ う) エ ネ ル ギ ー · ソ ー ラ ー パ ワ ー

17. Năng lượng hơi nước - か り ょ く

18. Năng lượng gió - ふ う り ょ く

19. Carbon dioxide, CO2 - ガ ス  た ん さ ん ~

20.  Điện - で ん り ょ く

21. Năng lượng sạch - き れ い な エ ネ ル ギ ー

22. Điện hạt nhân - げ ん ぱ つ

23. Thải khí CO2 - た ん さ ん は い し ゅ つ

24. Bảo tồn năng lượng - エ ネ ル ギ ー  し ょ う ~

25.Carbon dioxide, CO2 - に さ ん か た ん そ

26. Thải khí - は い し ゅ つ

 

Bạn nghĩ phiên dịch tài liệu tiếng nhật có khó không?

Bạn nghĩ phiên dịch tài liệu tiếng nhật có khó không?

 

50 từ vựng dịch tài liệu tiếng Nhật lĩnh vực môi trường thuộc bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và Katakana. Các bạn có thể tham khảo các bài viết dịch tài liệu tiếng Nhật khác của chúng tôi để biết thêm về những từ vựng Kanji về chủ đề này.

27. Dấu than/ mỏ than - カ ー ボ ン フ ッ ト プ リ ン ト  

28. Lớp ozone - オ ゾ ン 層  ~ ぞ う

29. Dấu than/ mỏ than - フ ッ ト プ リ ン ト  た ん さ ん ~

30. Kinh doanh than - た ん さ ん し ょ う ぎ ょ う

31. CFC - フ ロ ン ガ ス

32. Nóng lên toàn cầu - ち き ゅ う お ん だ ん か

33. Biến đổi khí hậu - き こ う へ ん ど う

34. Nạn phá rừng - し ん り ん ば っ さ い

35. Quá tải dân số - じ ん こ う ば く は つ

36. Lũ -  こ う ず い

37. Hiệu ứng nhà kính - お ん し つ こ う か  

38. Nạn phá rừng - ら ん ば つ

39. Mực nước biển dâng - か い め ん ぞ う か

40. Sa mạc hóa - さ ば く か

41. Nạn đói - け つ ぼ う

42. Tái chế - リ サ イ ク リ ン グ

43. Giải pháp - か い け つ

44. Tái chế - リ サ イ ク ル す る  

45. Xe lai/ xe hydro - ハ イ ブ リ ッ ド · カ ー

46. Tái sử dụng - (す る) さ い せ い り ょ う

47. Xe điện - で ん き じ ど う し ゃ

48. Trái đất - ち き ゅ う

49. Xăng xe - ガ ソ リ ン カ ー

50. Bề mặt Trái đất - ち ひ ょ う

Trên đây là tổng hợp 50 từ vựng dịch tài liệu tiếng Nhật chuyên ngành môi trường. Dịch thuật Minh Đức hi vọng các bạn sẽ có được nguồn tham khảo bổ ích cho công việc và học tập của mình. Chúc các bạn một ngày làm việc hiệu quả!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 644

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15907

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 780583

Xem nhiều nhất

Link G+