48 thuật ngữ chính trị dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh và tiếng Việt có phiên âm - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Tin tức » Bài đăng mới nhất

48 thuật ngữ chính trị dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh và tiếng Việt có phiên âm

Chủ nhật - 06/08/2017 22:46
Có lẽ những từ ban ngành chính trị luôn khiến bạn đau đầu nhất vì không tiếp xúc thường xuyên với chúng. Vì vậy ngày hôm nay Dịch thuật Minh Đức sẽ giới thiệu đến các bạn những thuật ngữ dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh và tiếng Việt có phiên âm chính xác nhất trong bài viết dưới đây.

 

Thuật ngữ chính trị dịch tiếng Hàn Quốc

Thuật ngữ chính trị dịch tiếng Hàn Quốc

 

48 thuật ngữ chính trị dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh, Việt

1     Bộ Công thương    산업무역부     /san eop mu yeok bu/    (Industry and Trade)     

2    Bộ Giáo dục và Đào tạo        교육부         /kyo-yuk-bu/    (Education & Training)    

3    Bộ Giao thông vận tải        교통통신부     /kyo-tông-tông-sin-bu/        (Transport & Communication)    

4    Bộ Kế hoạch và Đầu tư        기획투자부     /gi huek thu ja bu/    (Planning & Investment)    

5    Bộ Khoa học và Công nghệ    과학기술환경부     /goa hak gi sul hoan gyeong bu/     (Science, Technology & Environment)    

6    Bộ Lao động        노동부        /nô đông bu/

7    Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội        노동원호사회부     /nô đông uôn hô sa huê bu/    (Labour, War Invalids & Social Affair)    

8    Bộ Ngoại giao        외무부         /uê mu bu/    (Foreign Affairs)

9    Bộ Nội vụ        내무부         /nae mu bu/    (Interior)    

10    Bộ Nông lâm        노림부        /nô rim bu/

11    Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn    농업.농촌개발부     /nông eop nông chôn gae bal bu/    (Agriculture & Rural Development)    

12    Bộ Quốc phòng        국방부         /guk bang bu/        (Defence)    

13    Bộ Tài chính        재무부         /jae mu bu/    (Finance)    

14    Bộ Thủy sản        수산부         /su san bu/    (Marine Products)    

15    Bộ Thương mại        상무부         /sang mu bu/    (Trade)    

16    Bộ Tư pháp        법무부         /beop mu bu/    (Justice)    

17    Bộ Văn hóa và Thông tin    문화정보부    /mun hoa cheong bô bu/     (Culture & Information)    

18    Bộ Xây dựng        건설부         /geon seol bu/        (Construction)    

19    Bộ Y tế        보건부         /bô geon bu/    (Public Health)    

20    Bộ Y tế và Phúc lợi        부건복지부    /bu geon bok ji bu/

21    Tổng cục Hải quan        관세청        /goan sê cheong/

22    Tổng cục thuế            국세청        /guk sê cheong/

23    Bộ Tài nguyên và Môi trường    자원환경부        /ja uôn hoan gyeong bu/

Dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh, Việt đối với các Ban, ngành

24    Viện kiểm sát        감사원         /gam sa uôn/    (Inspector General)    

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

25    Ngân hàng nhà nước    중앙은행     /jung ang eun haeng/    (State Bank Governor)    

26    Quỹ tiền tệ quốc tế    국제통화기금     /guk chê thông hoa gi geum/    (International Monetary Fund – IMF)    

27    Tổ chức thương mại thế giới    세계무역기구     /sê gye mu eop gi gu/    (World Trade Organization – WTO)    

28    Tổ chức y tế thế giới        세계보건기구     /sê gye bô geon gi gu/    (World Health Organization – WHO)    

29    Quốc hội        국회        /guk huê/

30    Quận            군        /gun/

31    Phường            동        /tông/

32    Huyện            현        /hyeon/    

33    Xã            면        /myeon/

34    Ấp            읍        /eup/

35    Tòa án Tối cao        대법원        /dae beop uôn/    

36    Ngân hàng trung ương        중앙은행        /chung ang eun haeng/

37    Viện kiểm soát tối cao        초고검찰청        /chô gô geom chal cheong/

Dịch thuật tiếng Hàn với các chức danh

38    Chủ tịch nước        국가주석        /guk ga chu seok/

39    Tổng thống        대통령            /dae tông lyeong/

40    Chủ tịch Quốc hội    국회의장        /guk huê ưi chang/

41    Phó chủ tịch Quốc hội    국회부의장        /guk huê bu ưi jang/

42    Đại biểu quốc hội    국회의원        /guk huê ưi uôn/

43    Cục trưởng        국장            /guk jang/

44    Thủ tướng        총리            /chông li/

45    Phó thủ tướng        부수상            /bu su sang/

46    Bộ trưởng        장관            /jang goan/

47    Thứ trưởng        차관            /cha goan/

48    Giám đốc Sở        청장            /cheong cha/

Trên đây là tổng hợp những thuật ngữ được sử dụng trong các cơ quan chính phủ chuẩn xác nhất khi dịch tiếng Hàn Quốc sang tiếng Anh. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn học tập tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Quận Cầu Giấy
    Miss Vân
       
    Hotline: 0967 461 288
    Miss Loan
       
    Hotline: 0917 461 288
    Quận Hai Bà Trưng
    Miss Dung
       
    Hotline: 0964 66 12 88

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 70


    Hôm nayHôm nay : 709

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13617

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 472882

    Xem nhiều nhất

  • Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp
    Mách nhỏ 56 từ vựng tiếng Hàn thông dụng thuộc lĩnh vực mỹ phẩm, thời trang cho phái đẹp Cũng giống như tiếng Anh cùng hàng ngàn ngôn ngữ khác trên thế giới,...
  • Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp
    Chia sẻ cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn thông dụng với 70 từ chuyên ngành ngư nghiệp Cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn của Trung tâm Hàn ngữ SOFL ngày hôm nay...
  • 49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé
    49 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề Mẹ & Bé Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ...
  • Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày
    Tự học những câu tiếng Hàn cơ bản và thông dụng trong cuộc sống thường ngày Ngày hôm nay, hãy cùng Trung tâm Hàn ngữ SOFL học những câu tiếng Hàn...
  • 4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế
    4 suất học bổng du học Hàn Quốc toàn phần miễn phí dành cho các sinh viên quốc tế Bạn muốn đi du học Hàn Quốc nhưng gặp khó khăn về điều kiện tài chính....
  • Link G+