Trọn bộ từ vựng dịch và phiên âm tiếng Hàn về nhà ở, nơi cư trú. - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

Trọn bộ từ vựng dịch và phiên âm tiếng Hàn về nhà ở, nơi cư trú.

Thứ sáu - 16/06/2017 03:20
Ngày hôm nay, Dịch thuật Minh Đức xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp bộ từ vựng dịch và phiên âm tiếng Hàn về chủ đề nhà ở, nơi cư trú.

 

Noi cư trú trong tiếng hàn nói ra sao?

Noi cư trú trong tiếng hàn nói ra sao?

 

Trọn bộ từ vựng dịch và phiên âm tiếng Hàn về nhà ở, nơi cư trú.

 

뒷문/duyn-mun/ cửa sau

등기/đưng-ki/ đăng ký

등기서류 /đưng-ki/so-ryu/ hồ sơ đăng ký

등잔/đưng-san/ đèn dầu , cái chao đnè

마개 /ma-gê/ cái nút , cái nắp

마당 /ma-đang/ sân

마루/ma-ru/ mái nhà

마을 /ma-ưl/ làng , xóm

막사 /mác-sa/ lều , trại

모래 /mô-rê/ cát

모텔 /mô-thêl/ khách sạn

목욕탕 /mốc-kyok-thang/ phòng tắm

목재 /mộc-ghê/ gỗ

못 /môt/ cái đinh

무허가주택 /mu-ho-ga-chu-thếc/ nhà không có giấy phép

묵다 /mục-đa/ trói , cột

문 /mun/ cửa

문고리/mun-gô-ri/ cái tay nắm cửa

민박 /min-bác/ trú ở nhà dân

민박집/min-bác-chíp/ nhà dân cho người khác ở nhờ

바닥 /ba-đác/ nền nhà

바닥재/ba-đác-chê/ nguyên liệu làm nền

방 /bang/ căn phòng

방음 /bang-ưm/ chống ồn

배선 /bê-son/ bố trí đường dây điện

백열등 /bếc-yeol-đưng/ bóng đèn trắng

백화점 /bếc-hoa-chom/ siêu thị

번지/bon-chi/ số ( khu phố )

베란다/bê-ran-đa/ lan can

벽 /byeok/ tường

벽돌/byeok-đôl/ gạch xây dựng

벽돌집/byeok-đôl-chíp/ nhà xây tường , nhà gạch

별장 /byeol-jang/ biệt thự

보수공사/bô-su-gông-sa/ sửa chữa

 

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến bước đột phá trong tiếng hàn

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến bước đột phá trong tiếng hàn

 

보아낭치/bô-a-nang-chi/ thiết bị bảo vệ

보육원/bô-yuk-won/ nhà trẻ

보일러실 /bô-illo-sil/ phòng để nồi hơi

복덕방 /bok-nok-bang/ phòng môi giới bất động sản

135 :복도 /bok-đô/ hành lang

복채 /bok-chê/ nhà chính , gian chính

봉지 /bông-chi/ mái ngói

부동산 /bu-đông-san/ bất động sản

부수다 /bu-su-đa/ đập vỡ

부옄방 /bu-yeok-bang/ căn phòng bếp nhà bếp

부엌 /bu-eok/ bếp

부엌가구 /bu-eok-ga-gu/ đồ dùng nhà bếp

북향 /bok-hyang/ hướng bắc

비닐하우스 /bi-nil-ha-u-sư/ nhà lợp miloong

빈민가 /bin-min-ga/ phố dân nghèo

빌딩/bil-đing/ tòa nhà

빌라 /bil-la/ biệt thự

사다리 /sa-đa-ri/ cái thang

사무실 /sa-mu-sil/ văn phòng

산장 /san-chang/ nhà trên núi

살다 /sal-đa/ sống

살림살이 /sal-lim-sali/ cuộc sống

상가 /sang-ga/ khu phố buôn bán

상점/sang-chom/cửa hàng

서재/so-chê/phòng sách

서향 /so-hyang/ hướng tây

설계 /sol-gyê/ thiết kế

설계도 /sol-gyê-đô/ bản thiết kế

설계하다 /sol-gyê-ha-đa/ thiết kế

성당 /sol-đang/ thánh đường

세대/sê-đê/ thế hệ

세부공사 /sê-bu-gông-sa/ thi công chi tiết

세입자 /sê-ip-cha/ người thuê ở

셋방 /sê-bang/ phòng cho thuê

소지품 /sô-chi-pum/ hàng mang theo

숙박 /suk-bak/ở trọ

숙박시설 /suk-bak-si-sol/ cơ sở vật chất ở trọ

슈퍼마켓/syu-po-ma-gết/ cửa hàng , siêu thị

승강기/sưng-gang-gi/ tháng máy

시골 /si-gol/ quê , nông thôn

Hi vọng rằng những từ vựng dịch và phiên âm tiếng Hàn trên đây sẽ giúp bạn trau dồi thêm kiến thức trong cẩm nang dịch thuật tiếng Hàn của mình. Để nắm được cách dịch và phiên âm tiếng Hàn đúng và chuẩn, bạn cần phải có được kiến thức nền tảng cũng như kĩ năng cần thiết. Hãy tham khảo những chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức của chúng tôi trên địa chỉ website chính thức nhé. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 825

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11092

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 689409

Xem nhiều nhất

Link G+