Tổng hợp từ vựng kinh tế giúp bạn dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt chuẩn xác nhất (Phần 1) - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

Tổng hợp từ vựng kinh tế giúp bạn dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt chuẩn xác nhất (Phần 1)

Thứ sáu - 26/05/2017 05:39
Ngày hôm nay, Dịch thuật Minh Đức sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng khi dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt trong bài viết dưới đây

 

Bảng phiên âm tiếng hàn

Bảng phiên âm tiếng hàn

 

경제 /kyeong-je/ Kinh tế

경제계 /kyeong-je-gye/ Giới kinh tế

경제계약 /kyeong-je-gye-yak/ Hợp đồng kinh tế

경제계획 /kyeong-je-gye-huêk/ Kế hoạch kinh tế

경제공황 /kyeong-je-kông-hwang/ Khủng hoảng kinh tế

경제구 /kyoeng-je-ku/ Khu kinh tế

경제권 /kyoeng-je-kwon/ Phạm vi kinh tế, khu vực về kinh tế

경제발전 /kyeong-je-bal-jeon/ Phát triển kinh tế

경제상황 /kyeong-je-sang-hwang/ Tình hình kinh tế

경제성 /kyeong-je-seong/ Tính kinh tế

경제성장 /kyeong-je-seong-jang/ Tăng trưởng kinh tế

경제의활성화 /kyeong-je-ưi-hwal-seong-hwa/ Thúc đẩy nền kinh tế

경제인 /kyeong-je-in/ Người làm kinh tế

경제적 /kyeong-je-jeok/ Có tính kinh tế, thuộc về kinh tế

경제중재기구 /kyeong-je-jung-jae-ki-ku/ Cơ quan trọng tài kinh tế

경제지표 /kyeong-je-ji-pyu/ Chỉ số kinh tế

경품 /kyeong-pum/ Hàng bán đấu giá

경품권 /kyeong-pum-kwon/ Quyền bán đấu giá

경향 /kyeong-hyang/ Khuynh hướng

거래날짜 /keo-lae-nal-sha/ Ngày giao dịch

거래내역조회 /keo-lae-nae-yeok-jo-hwa/ Kiểm tra nội dung giao dịch

거래내용 /keo-lae-nae-yung/ Nội dung giao dịch

거래대금 /keo-lae-nae-keum/ Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch

거래량 /keo-lae-raeng/ Lượng giao dịch

거래번 /keo-lae-beon/ Số lần giao dịch

거래소 /keo-lae-sô/ Sàn giao dịch

거래수 /keo-lae-su/ Số giao dịch

거래액, 회전율 /keo-lae-aek//huê-jeon-yul/ Lượng ( tiền )giao dịch

 

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

 

Để có thể dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt tốt nhất, bạn nên tham khảo thông tin từ các trang web uy tín, chất lượng và chuẩn bị cho mình một cuốn từ điển chuyên ngành hữu dụng.

거래처 /keo-lae-cheo/ Nơi giao dịch

검토 /keom-thô/ Kiểm thảo

격려금 /keok-lyo-keum/ Tiền khuyến khích

견본 /kyeon-bôn/ Hàng mẫu

견본품 /keon-bôn-pum/ Hàng mẫu

견적서 /kyeon-jeok-seo/ Thư chào hàng

견적송장 /kyeon-jeok-sông-jang/ Bảng giá

견직 /kyeon-jik/ Dệt

결산 /kyeol-san/ Quyết tóan

결산승인 /kyeol-san-seung-in/ Đồng ý quyết toán

결손 /kyeol-sôn/ Thiếu hụt, mức thiếu hụt

결제 /kyeol-je/ Duyệt quết tóan, duyệt thanh tóan

거스름돈 /keo-seu-leum-đôn/ Tiền thối lại, tiền thừa

거시경제 /keo-si-kyeong-je/ Nền kinh tế vĩ mô

거시적 분석 /keo-si-jeok-bun-seok/ Phân tích vĩ mô

거액 /keo-aek/ Số tiền lớn

거품 /keo-peum/ Bong bóng

건설-경영-이전(BTO)계약 /keon-seol - kyeong-yeong - ijeon/ Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao

건설 /keon-seol/ Xây dựng

건의를 받다 /keon-ưi-reul-bac-đa/ Chấp thuận kiến nghị

건축 자재 소모품 비 /keon-chuk-ja-jae-sô-mô-pum-bi/ Phí tiêu hao vật liệu xây dựng

건축 /keon-chuk/ Kiến trúc

건축계약 /keon-chuk-gye-yak/Hợp đồng xây dựng

건축구조물 /keon-chuk-ku-jô-mul/ Tòa nhà

건축물 /keon-chuk-mul/ Tòa nhà

건축허가 신청 /keon-chuk-ho-ka-sin-cheong/ Xin giấy phép xây dựng

검소하다 /keom-sô-ha-đa/ Giảm xuống

계 /gye/ Hụi, chơi hụi

계산 /gye-san/ Tính toán

계산대 /gye-san-đae/ Bàn, nơi tính tóan tiền

계산서 /gye-san-so/ Hóa đơn tính tiền

계산하다 /gye-san-ha-đa/ Tính tóan, tính tiền

계약 /gye-yak/ Hợp đồng

계약 종료 /gye-yak-jông-lyô/ Kết thúc hợp đồng

계약금 /gye-yak-keum/ Tiền đặt cọc

계약체결 /gye-yak-chê-kyeol/ Ký hợp đồng

Trên đây là tổng hợp từ vựng giúp bạn dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt nhanh chóng và chính xác nhất. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn một ngày làm việc và học tập hiệu quả!

 

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 844

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11111

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 689428

Xem nhiều nhất

Link G+