Tổng hợp từ vựng chủ đề ẩm thực giúp bạn dịch và phiên âm tiếng Hàn chính xác nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

Tổng hợp từ vựng chủ đề ẩm thực giúp bạn dịch và phiên âm tiếng Hàn chính xác nhất

Thứ năm - 08/06/2017 08:17
Ngày hôm nay, Dịch thuật Minh Đức sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp các từ vựng về lĩnh vực ẩm thực giúp bạn dịch và phiên âm tiếng Hàn chính xác nhất.

 

Học dịch tiếng hàn về chủ đề ẩm thực

Học dịch tiếng hàn về chủ đề ẩm thực

 

Dịch và phiên âm tiếng Hàn chủ đề ẩm thực

 

냉장고/naeng-jang-gô/ tủ lạnh
커피 냄비 /ko-pi-naem-bi/ bình pha cà phê
레인지 /lê-in-ji/ bếp nấu
그릇 세척기 /kư-leut-sê-cheok-gi/ máy rửa bát
냉동고    /naeng-đông-gô/ tủ đá
물 끓이는 주전자 /mul-kưli-nưn-ju-jeon-ja/    ấm đun nước
오븐    /ô-bưn/ lò nướng
난로    /nan-lô/ bếp nấu
토스터    /thô-sư-tho/ lò nướng bánh mì
세탁기    /sê-thak-gi/ máy giặt
병따개    /byeong-ta-gae/ cái mở chai bia
도마    /đô-ma/ thớt
체    /chê/ cái rổ
코르크 따개    /kô-lư-kư-ta-gê/ cái mở chai rượu
프라이 팬    /pư-lai-paen/ chảo rán
치즈 가는 기구    /chi-jư-ga-nưn-gi-ku/ cái nạo
주스 만드는 기계    /ju-sư-man-đư-nưn-gi-gyê/ máy ép hoa quả
키친 호일    /ki-chin-hô-il/ giấy bạc gói thức ăn
부엌용 저울    /bu-eok-yung-jo-ul/ cân thực phẩm
국자    /kuk-ja/ cái môi múc
섞을 때 쓰는 큰 그릇    /seokưl-the-shư-nưn-kưn-kư-lứt/ bát trộn thức ăn
행주    /haeng-ju/ khăn lót lò
오븐 장갑    /ô-bưn-jang-gap/ găng tay dùng cho lò sưởi
밀대    /mil-đae/ cái cán bột
소스 팬    /sô-sư-paen/ nồi
냄비 닦는 수세미    /naem-bi-tak-nưn-su-se-mi/ miếng rửa bát
체    /chê/ cái rây
깡통 따개    /kang-thông-ta-gê/ cái mở hộp
집게    /jip-gê/ cái kẹp
쟁반    /jaeng-ban/ cái khay, mâm
거품기    /ko-pum-gi/ cái đánh trứng
나무 수저    /na-mu-su-jo/ thìa gỗ
칼    /kal/ dao
포크    /pô-kư/ dĩa

 

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

 

Để học được cách dịch và phiên âm tiếng Hàn chuẩn nhất, các bạn có thể theo dõi chuyên mục chia sẻ kiến thức được cập nhật mỗi ngày của Dịch thuật Minh Đức. Hi vọng rằng những bí quyết và phương pháp dịch thuật sẽ giúp bạn nhanh chóng thực hiện được mong muốn trở thành những biên phiên dịch viên tiếng Hàn trong tương lai.

숟가락    /sul-ga-lak/ thìa
디저트 수저    /đi-jo-thư-su-jo/ thìa ăn đồ tráng miệng
수프 수저    /su-pư-su-jo/ thìa ăn súp
식탁용 큰 숟가락    /sik-thak-yung-kưn-sul-ga-lang/ thìa to
티스푼    /thi-sư-pun/ thìa nhỏ
(고기 쓰는데 쓰는) 큰 칼    /kưn-kal/ dao lạng thịt
젓가락    /jot-ga-lak/ đũa
컵    /kop/ chén
사발 그릇    /sa-bal-kư-lưt/ bát
도자기 그릇    /đô-ja-gi-cư-lưt/ bát đĩa sứ
유리잔    /yu-ri-jan/ cốc thủy tinh
병    /byeong/ lọ thủy tinh
물 주전자    /mul-ju-jon-ja/ cái bình rót
머그잔    /mo-cư-jan/ cốc cà phê
접시    /jop-si/ đĩa
받침 접시    /bac-chim-jeop-si/ đĩa đựng chén
설탕통    /seol-thang-thông/ bát đựng đường
찻주전자    /chat-ju-jeon-ja/ ấm trà
와인잔    /wa-in-jan/ cốc uống rượu
쓰레기통    /shư-lê-gi-thông/ thùng rác
식품 포장용 랩    /síc-pum-pô-jang-yung-laep/ màng bọc thức ăn
요리책    /yu-ri-chaek/ sách nấu ăn
행주    /haeng-ju/ khăn lau bát
배수판    /be-su-pan/ mặt nghiêng để ráo nước
석쇠    /seok-suê/ vỉ nướng
부엌용 두루마리 휴지    /bu-eok-yung-đu-lu-ma-li-hyu-ji/giấy lau bếp
마개    /ma-gê/ phích cắm điện
행주    /haeng-ju/ khăn lau chén
선반    /seon-ban/ giá đựng
싱크    /sing-kư/bồn rửa
식탁보    /sik-thak-bô/ khăn trải bàn
식기 세척제    /sik-gi-sê-cheok-je/ nước rửa bát
설거지    /seol-go-ji/ rửa bát
설거지    /seol-go-ji/ rửa bát
식탁 청소    /sik-thak-cheong-sô/ dọn dẹp bàn ăn
식탁에 음식 및 소품 배열    /sik-thak-yê-ưm-sik-mit-sô-pum-bae-yeol/ chuẩn bị bàn ăn
Hi vọng rằng những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành ẩm thực trên đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích trong cuốn cẩm nang dịch và phiên âm tiếng Hàn của mình. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 688

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15951

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 780627

Xem nhiều nhất

Link G+