Tổng hợp cách dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh và chuẩn nhất - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

Tổng hợp cách dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh và chuẩn nhất

Thứ hai - 24/04/2017 03:32
Bạn đã từng bào giờ tò mò khi muốn biết tên mình trong tiếng Hàn là gì chưa? Hãy cùng Dịch thuật Minh Đức dịch tên sang tiếng Hàn online nhanh chóng và chuẩn xác nhất trong bài viết dưới đây nhé.

 

Cách dịch tên tiếng hàn của bạn?

Cách dịch tên tiếng hàn của bạn?

 

Nhờ mối quan hệ song phương về kinh tế, chính vị và văn hóa giữa hai nước Việt - Hàn mà hiện nay ngôn ngữ Hàn Quốc đã và đang trở thành một xu hướng ngoại ngữ mới tại nước ta. Mặc dù không học ngôn ngữ này, bạn vẫn cảm thấy khá thú vị và ấn tượng về những cái tên trong các bộ phim Hàn Quốc và tò mò không biết tên mình được dịch sang tiếng Hàn có ý nghĩa gì. Vậy thì hãy tham khảo bài viết về dịch tên sang tiếng Hàn online dưới đây của chúng tôi thử xem nhé. Họ tên trong tiếng Việt lại khá đa dạng và phong phú hơn so với tiếng Hàn nên có thể một số họ và tên sẽ không xuất hiện trong bài viết. Nếu bạn biết về những họ và tên khác nữa thì hãy bổ sung vào mục bình luận bên dưới bài viết này nhé.

 

Dịch tên sang tiếng Hàn online đối với Họ trong tiếng Việt

 

Nguyễn: 원 – Won

Trần: 진 – Jin

Lê: 려 – Ryeo
Võ, Vũ: 우 – Woo

Phạm: 범 – Beom
Trương: 장 – Jang

Lý: 이 – Lee
Dương: 양- Yang

Hồ: 호 – Ho

Phan: 반 –  Ban

Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
Đỗ/Đào: 도 – Do
Đàm: 담 – Dam

Cao: 고 – Ko(Go)

 

Dịch tên sang tiếng Hàn online với phần Tên đệm trong tiếng Việt

 

Anh, Ánh: Yeong (영)

An: Ahn (안)
Bảo: Bo (보)

Bách: Baek/ Park (박)

Bùi: Bae (배)

Bích: Pyeong (평)
Cao: Ko/ Go (고)
Đàm: Dam (담)

Đại: Dae (대)
Diệp: Yeop (옆)

Đức: Deok (덕)

Hách: Hyeok (혁)

Hải: Hae (해)
Hân: Heun (흔)
Hạnh: Haeng (행)

Hân: Heun (흔)
Hoa: Hwa (화)
Hiếu: Hyo (효)
Hoài: Hoe (회)
Hồng: Hong (홍)

Huế, Huệ: Hye (혜)
Liễu: Ryu (류)
Liên: Ryeon (련)
Lý, Ly: Lee (리)
Long: Yong (용)
Mạnh: Maeng (맹)
Mai: Mae (매)
Minh: Myung (뮹)
Nga: Ah (아)
Nam: Nam (남)

Ngọc: Ok (억)
Ngân: Eun (은)
Phong: Pung/ Poong (풍)
Oanh: Aeng (앵)
Phương: Bang (방)
Phùng: Bong (봉)
Quốc: Gook (귝)
Thái: Tae (대)
Sơn: San (산)

Tiến: Syeon (션)
Thành, Thịnh: Seong (성)
Thủy: Si (시)
Thảo: Cho (초)

 

Làm thế nào để dịch tiếng hàn chuẩn?

Làm thế nào để dịch tiếng hàn quốc chuẩn?

 

Một số tên bổ sung để bạn dịch tên sang tiếng Hàn online chính xác nhất:

 

A

Anh, Ánh: Yeong (영)
An: Ahn (안)
Ái : Ae (애)
B

Bân: Bin(빈)
Bảo: Bo (보)
Bùi: Bae (배)
Bàng: Bang (방)
Bích: Pyeong (평)
C
Cam: Kaem(갬)
Cao: Ko/ Go (고)
Chí: Ji (지)
Cù: Ku/ Goo (구)
Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)
Cửu: Koo/ Goo (구)
Cường, Cương: Kang (강)
D, Đ
Đại: Dae (대)
Đắc: Deuk (득)
Đàm: Dam (담)
Diệp: Yeop (옆)
Diên: Yeon (연)
Điệp: Deop (덮)
Đoàn: Dan (단)
Duy: Doo (두)
G
Gia: Ga(가)
Giao: Yo (요)
H
Hách: Hyeok (혁)
Hải: Hae (해)
Hân: Heun (흔)
Hàm: Ham (함)
Hạnh: Haeng (행)
Hi, Hỷ: Hee (히)
Hiến: Heon (헌)
Hiếu: Hyo (효)
Hiển: Hun (훈)
Hương: Hyang (향)
Hựu, Hữu: Yoo (유)
Hoàn: Hwan (환)
Huy: Hwi (회)
K
Kiên: Gun (근)
Kiệt: Kyeol (결)
Kiện: Geon (건)
Kim: Kim (김)
Kiều: Kyo (교)
Kính, Kinh: Kyeong (경)

L
Lã, Lữ: Yeo (여)
La: Na (나)
Lại: Rae (래)
Lâm: Rim (림)
Lam: Ram람)

Lạp: Ra (라)
Lan: Ran (란)
Lý, Ly: Lee (리)
Long: Yong (용)
Lưu: Ryoo (류)
Lương: Ryang (량)


M
Mai: Mae (매)
Mã: Ma (마)
Minh: Myung (뮹)
N
Nam: Nam (남)
Ngân: Eun (은)
Nga: Ah (아)
Ngọc: Ok (억)
Nguyệt: Wol (월)
Nhi: Yi (이)
Nhân: In (인)
Như: Eu (으)
Ninh: Nyeong (녕)
O
Oanh: Aeng (앵)
P
Phạm: Beom (범)

Phương: Bang (방)
Q
Quân: Goon/ Kyoon (균)
Quách: Kwak (곽)

Quốc: Gook (귝)
Quang: Gwang (광)
Quyên: Kyeon (견)
S
Sơn: San (산)
T
Tài, Trãi: Jae (재)
Tân, Bân: Bin (빈)
Tâm: Sim (심)
Thái: Tae (대)
Tấn, Tân: Sin (신)
Thạch: Taek (땍)
Thị: Yi (이)
Thiên, Toàn: Cheon (천)
Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)
Thiện, Tiên: Seon (선)
Thông, Thống: Jong (종)
Tiệp: Seob (섭)
Tiến: Syeon (션)
Tô, Tiêu: So (소)
Tôn: Son (손)
Trà: Ja (자)
Tống: Song (숭)
Trí: Ji (지)
Trương: Jang(장)
Trúc: Juk (즉)
Từ: Suk(숙)
Tú: Soo (수)
Tương: Sang(상)
Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)
Tuyết: Syeol (셜)
Tuyên: Syeon (션)
V
Văn: Moon/ Mun(문)
Vân: Woon (윤)
Viêm: Yeom (염)
Vi, Vy: Wi (위)
Việt: Meol (멀)
Vương: Wang (왕)
Y
Yến: Yeon (연)
Trên đây là mốt số họ, tên đệm và tên khi bạn dịch tên sang tiếng Hàn online. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn có một ngày làm việc và học tập hiệu quả!

Từ khóa: tiếng hàn online

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 38

Máy chủ tìm kiếm : 16

Khách viếng thăm : 22


Hôm nayHôm nay : 662

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12245

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 563909

Xem nhiều nhất

Link G+