Tham khảo ngay 65 từ vựng tiếng Hàn phỏng vấn xin việc thông dụng nhất. - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

Tham khảo ngay 65 từ vựng tiếng Hàn phỏng vấn xin việc thông dụng nhất.

Thứ tư - 24/05/2017 06:08
Từ vựng tiếng Hàn phỏng vấn xin việc là một trong những hành trang quan trọng nếu như bạn đang có ý định làm việc tại một công ty Hàn Quốc. Hãy tham khảo bài viết dưới đây vì nó sẽ giúp ích cho bạn đấy.

 

Từ vựng tiếng hàn về phỏng vấn xin việc

Từ vựng tiếng hàn về phỏng vấn xin việc

 

Từ vựng tiếng Hàn phỏng vấn xin việc phần thông tin cá nhân - 개인 정보

 

이력서 sơ yếu lý lịch  

서류 hồ sơ  

이름 họ tên

영문 이름 tên tiếng Anh

한글 이름 tên tiếng Hàn  

성별 giới tính

생년 ngày tháng năm sinh  

출생지 nơi sinh  

가정상태 tình trạng kết hôn  

미혼 độc thân

기혼 đã kết hôn  

민족 dân tộc  

종교 tôn giáo  

무교 không tôn giáo  

주민 등록 번호  số chứng minh nhân dân

발급지 nơi cấp

발급일 ngày cấp

상주 주소 địa chỉ thường trú

연락처 số điện thoại  

메일 주소 địa chỉ email

취미 sở thích  

독서 đọc sách  

여행 du lịch

신체 검사 kiểm tra sức khỏe  

자기 소개 tự giới thiệu bản thân

 

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm

 

Từ vựng tiếng Hàn về  quá trình học tập - 학력 사항.

학교 성적 thành tích học tập

학점 평군 điểm bình quân  

학력 진도 trình độ học lực  

대학 đại học

전문대학 cao đẳng

.외국어 실력 – trình độ ngoại ngữ:

언어 ngôn ngữ  

초급 sơ cấp  

중급 trung cấp

고급 cao cấp

전공 chuyên ngành  

한국어 능력 năng lực tiếng Hàn  

졸업장 bằng tốt nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn về kinh nghiệm làm việc- 경력 사항

면접 phỏng vấn  

회사 근무 경력 kinh nghiệm làm việc công ty

회사명 tên công ty

주소 địa chỉ  

직위 chức vụ  

근무 기간 thời gian làm việc

임무 nhiệm vụ  

근무 이념 quan niệm trong công việc  

봉사 / 사회 활동 경력 kinh nghiệm tình nguyện và hoạt động xã hội

특별한 기술 kỹ thuật đặc biệt  

장단 점 điểm mạnh và điểm yếu  

특별한 기술 kỹ thuật đặc biệt  

노동계약 hợp đồng lao động  

보건보험 bảo hiểm y tế

사회보험 bảo hiểm xã hội  

월급 lương tháng

봉급 lương  

상금 khen thưởng  

기율 kỷ luật  

규칙 quy tắc  

연차휴가 nghỉ phép  

휴일 ngày nghỉ  

출장가다 đi công tác  

야근 làm đêm  

잔업 làm thêm  

근무일 ngày làm việc  

보너스 tiền thưởng  

Hy vọng với nhưng từ vựng tiếng Hàn phỏng vấn xin việctrung tâm tiếng Hàn SOFL trên đây sẽ giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất, có thể chinh phục được những nhà tuyển dụng , chúc bạn thành công

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 702

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15027

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 736551

Xem nhiều nhất

Link G+