60 từ vựng dịch văn bản tiếng Hàn chuyên ngành luật pháp và trật tự xã hội - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

60 từ vựng dịch văn bản tiếng Hàn chuyên ngành luật pháp và trật tự xã hội

Thứ tư - 21/06/2017 10:56
Làm sao để dịch văn bản tiếng Hàn về pháp luật nhanh chóng và chuẩn xác nhất? Hãy cùng Dịch thuật Minh Đức tham khảo 60 từ vựng tiếng Hàn liên quan đến chủ đề luật và trật tự xã hội để giúp bạn dịch văn bản tiếng Hàn trong bài viết dưới đây nhé.

 

Dịch văn bản tiếng hàn về pháp luật

Dịch văn bản tiếng hàn về pháp luật

 

60 từ vựng dịch văn bản tiếng Hàn về pháp luật

 

1 : 가정법원:----- ▶ tòa án gia đình

2 : 가해자:----- ▶ người gây hại , người có lỗi

3 : 감금하다:----- ▶ giam cầm ,

4 : 감방:----- ▶ phòng giam

5 : 감옥:----- ▶ nhà tù

6 : 감옥살이:----- ▶ đi tù

7 : 강도:----- ▶ cướp

8 : 강력계:----- ▶ đội trọng án

9 : 강력범:----- ▶ tội phạm nặng

10 : 개인소득법:----- ▶ luật thuế thu nhập cá nhân

11 : 거수 법:----- ▶ luật cư trú

12 : 검거하다:----- ▶ bắt giữ

13 : 검문소:----- ▶ trạm kiểm soát

14: 검문하다:----- ▶ kiểm soát , lục soát

15 : 검사:----- ▶ kiểm tra , giám định

16 : 검찰:----- ▶ kiểm sát

17 : 검찰청:----- ▶ cơ quan kiểm tra

18 : 경계(국경 )부쟁:----- ▶ tranh chấp ranh giới – biên giới

19 : 경범죄:----- ▶ tội phạm nhẹ

20 : 경쟁 법:----- ▶ luật cạnh tranh

21 : 경제범:----- ▶ tội phạm kinh tế

22 : 경찰:----- ▶ cảnh sát

23 : 경찰관:----- ▶ nhân viên cảnh sát

24 : 경찰대학교:----- ▶ trường đại học cảnh sát

25 : 경찰력:----- ▶ lực lượng cảnh sát

26 : 경찰서:----- ▶ đồn cảnh sát

27 : 경찰청:----- ▶ sở cảnh sát

28 : 경호원:----- ▶ vệ sĩ

29 : 경호하다:----- ▶ canh phòng , làm vệ sĩ

 

Xem thêm: Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam

Xem thêm: Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam

 

30 : 고등법원:----- ▶ tòa án cấp trung . ( tòa phúc thẩm )

31 : 고문:----- ▶ tra tấn

32 : 고발:----- ▶ thủ tục tố cáo

33 : 고소 절차:----- ▶ thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện

34 : 고소:----- ▶ thưa kiện , khởi kiện

35 : 고소를 기각하다:----- ▶ từ chối thưa kiện , bác đơn

36 : 고소를 수리하다:----- ▶ thụ lý vụ kiện

37 : 고소를 취하하다:----- ▶ bãi nại

38 : 고소인:----- ▶ nguyên đơn

39 : 고소장:----- ▶ tờ tố cáo , đơn thưa kiện

40 : 공개수배:----- ▶ truy nã công khai

41 : 공공질서:----- ▶ trật tự công cộng

42 : 공민권과 의무:----- ▶ quyền lợi và nghĩa vụ công dân

43 : 공범:----- ▶ tòng phạm

44 : 공소:----- ▶ công tố , kháng án

45 : 공소시효:----- ▶ thời hiệu kháng án

46 : 공익근무요원:----- ▶ người hoạt động công ích

47 : 공판:----- ▶ xử kiện

48 : 관세법:----- ▶ luật hải quan

49 : 관습법:----- ▶ luật bất thành văn

50 : 교도관:----- ▶ nhân viên coi tù

51 : 교도소:----- ▶ nhà tù

52 : 교수형:----- ▶ hình phạt treo cổ

53 : 교토경찰:----- ▶ cảnh sát giao thông

54 : 교통계:----- ▶ phòng giao thông

55 : 교통법:----- ▶ luật giao thông

56 : 구금:----- ▶ giam giữ

57 : 구류:----- ▶ giam giữ, bắt giữ

58 : 구속:----- ▶ bắt giam

59 : 구속영장:----- ▶ lệnh bắt giam

60 : 가석방:----- ▶ tạm tha

Để dịch văn bản tiếng Hàn hay và chuẩn, các bạn có thể tham khảo thêm những kinh nghiệm dịch thuật của chúng tôi trong chuyên mục chia sẻ kiến thức và kĩ năng dịch tài liệu tiếng Hàn cũng như các ngôn ngữ dịch thuật khác. Hi vọng rằng 60 từ vựng về pháp luật trên đây sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích trong cuốn cẩm nang dịch văn bản tiếng Hàn của mình. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn thành công!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 583

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15846

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 780522

Xem nhiều nhất

Link G+