60 từ vựng dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt chủ đề thời trang, mỹ phẩm - Phiên dịch, dịch thuật Minh Đức


Trang chủ » Kỹ Năng Dịch » Kỹ năng cơ bản của phiên dịch - dịch thuật

60 từ vựng dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt chủ đề thời trang, mỹ phẩm

Thứ tư - 05/07/2017 22:40
Trong bài viết ngày hôm nay, Dịch thuật Minh Đức sẽ giới thiệu đến các bạn 60 từ vựng dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt về chủ đề thời trang, mỹ phẩm.

 

Phiên âm tiếng Hàn

Phiên âm tiếng Hàn

 

60 từ vựng dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt

 

1 : 가루비누 /ga-ru-bi-nu/ Xà bông bột
2 : 가면 /ga-myeon/ mặt nạ
3 : 가발 /ga-bal/ tóc giả
4 : 가방 /ga-bang/ túi sách
5 : 가위 /ga-uy/ cái kéo
6 : 가죽 /ga-juk/ da
7 : 가죽장갑 /ga-juk-jang-gap/ bao tay da
8 : 갈아입다 /gal-a-ip-da/ thay ( quần áo )
9 : 감다 /gam-da/ quấn , cuộn
10 : 감치다 /gam-chi-da/ may , vá , khâu
11 : 갑옷 /gap-ôt/ áo giáp
12 : 갓 /gat/ mũ tre
13 : 개량한복 /gae-ryang-han-bok/ áo hàn phục cái tiến
14 : 거울 /go-ul/ cái gương
15 : 건조기/gon-jo-gi/ máy sấy
16 : 걷다 /gon-da/ bước đi
17 : 걸다 /geol-da/ treo , mắc
18 : 걸치다 /geol-chi-da/ được , treo mắc
19 : 걸옷 /geol-ot/ áo khoác ngoài
20 : 고름 /gô-reum/ mủ
21 : 고무신 /gô-mu-sin/ giày ,dép (cao su)
22 : 고무장갑 /gô-mu-jang-gap/ gang tay
23 : 교복 /gyo-bok/ đồng phục ở trường
24 : 구두 /gu-du/ giày
25 : 구두약 /gu-du-yak/ xi đánh giày
26 : 구둑솔 /gu-duk-sol/cái giẻ đánh giày
27 : 구명조끼 /gu-myeong-jo-kki/ áo phao
28 : 구슬 /gu-seul/ viên ngọc
29 : 군복 /gun-bok/ quân phục
30 : 권투장갑 /kwon-thu-jang-gap/ găng tay quyền anh

 

Phiên dịch tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên có mặt tại Việt Nam

 

Để tham khảo thêm các thông tin về dịch thuật tiếng Hàn Quốc, các bạn có thể truy cập vào chuyên mục kiến thức của Dịch thuật Minh Đức chúng tôi.
31 : 귀고리 /guy-gô-ra/ khuyên tai , vòng tai
32 : 귀금속 /guy-geum-sok/ kim loại quí
33 : 금관 /geum-kwan/ vương niệm
34 : 기정복 /gi-jeong-bok/ áo quần may sẵn
35 : 기초화장 /gi-chô-hoa-jang/ trang điểm nền
36 : 깁다 /gip-da/ khâu , may đắp lên
37 : 꽂다 /kkot-da/ cắm hoa
38 : 꽃신/kkot-sin/ giày thêu hoa
39 : 꾸미다 /kku-mi-da/ trang điểm
40 : 꿰매다 /kkue-mae-da/ khâu , vá
41 : 끄르다 /kkư-rư-da/ mở ra , tháo ra
42 : 까다 /kka-da/ kẹp vào , cặp vào ., xen vào
43 : 나막신 /na-mak-sin/ guốc gỗ
44 : 나비넥타이 /na-bi-nek-tha-i/ cái nơ bướm
45 : 낭방셔츠 /nang-bang-syo-chư/ áo sơ mi mùa hè
46 : 남성복 /nam-seong-bok/ áo quần nam
47 : 내다 /nae-da/ trả ( tiền ) đưa ra
48 : 내복 /nae-bok/ nội y , áo lót
49 : 내의/nae-ưi/ nội y
50 : 널다 /nel-da/ phơi ( nắng )
51 : 넥타이 /nek-tha-i/ cái nơ , cái cà vạt
52 : 네타이핀 /ne-tha-i-pin/ ghim cài cà vạt
53 : 늘리다 /neul-li-da/ kéo dài ra , tăng lên
54 : 다듬다 /da-deum-da/ man mê
55 : 다리다 /da-ri-da/ là quần áo
56 : 다림질 /da-rim-jil/ việc là quần áo
57 : 단 /dan/ cột , bó
58 : 단장하다 /dan-jang-ha-da/ trang điểm
59 : 단정하다 /dan-jeong-ha-da/ đoan chính
60 : 단추 /dan-chu/ cái cúc , cái cột
Trên đây là những từ vựng dịch phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt mà Dịch thuật Minh Đức muốn chia sẻ đến các bạn. Chúc các bạn một ngày làm việc và học tập hiệu quả!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Loan
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Dung
   
Hotline: 0964 66 12 88

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 84


Hôm nayHôm nay : 494

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15276

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 566940

Xem nhiều nhất

Link G+